Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attentively”

150 câu thật có từ attentively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attentively nghĩa là chăm chú. attentively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with attention; in an attentive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attentively

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In further chapters, we will study each of this criteria more attentively and give a proof for each.

    Từ trong câu: attentively, further, chapter, study, criteria, give, proof

    «Math for Non-Geeks: Overview: Convergence criteria 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470124 (bản sửa đổi 4471177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In further chapters, we will study each of these criteria more attentively and give a proof for each.

    Từ trong câu: attentively, further, chapter, study, criteria, give, proof

    «Math for Non-Geeks/Overview: Convergence criteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472183 (bản sửa đổi 4631555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You read, I will suppose, attentively enough; but you cannot see the speaker’s white, sincere face in the bright circle of the little lamp, nor hear the intonation of his voice.

    Từ trong câu: intonation, read, attentively, sincere, suppose, enough, can, see

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attentively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
listened attentively2.275 lần
listening attentively694 lần
listen attentively390 lần
listens attentively39 lần
attentively examining74 lần
attentively examined88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attentively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attentively trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ attentively hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attentively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attentively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attentively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attentively: Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.