Câu tiếng Anh có từ “attentively”
150 câu thật có từ attentively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attentively nghĩa là chăm chú. attentively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with attention; in an attentive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attentively
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He had a word with one and another before he sat down at the little table by a window, where the Austrian head waiter stood attentively behind a chair.
Từ trong câu: attentively, word, another, sit, down, little, table, window
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attentively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| listened attentively | 2.275 lần |
| listening attentively | 694 lần |
| listen attentively | 390 lần |
| listens attentively | 39 lần |
| attentively examining | 74 lần |
| attentively examined | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attentively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attentively trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ attentively hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attentively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attentively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attentively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attentively: Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.