Câu tiếng Anh có từ “aspire”
145 câu thật có từ aspire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aspire nghĩa là khao khát. aspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: have an ambitious plan or a lofty goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aspire
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There has been no desire in the preparation of this article to aspire to any literary effort.
Từ trong câu: aspire, desire, preparation, article, literary, effort
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature · Tiếng Anh · en-US · PD-US
‘I have mentioned,’ returned the other, with another look at him, and a smile, ‘what I aspire to do.
Từ trong câu: aspire, mention, return, another, look, smile
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The peasant is very aspiring; he has been a soldier; he believes in impossibilities.
Từ trong câu: peasant, aspire, impossibility, soldier, believe
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
I’ve longed so to sing in the Sunday-school choir, as Diana does, but I feared it was an honor I could never aspire to.
Từ trong câu: choir, aspire, long, sing, sunday, school, fear, honor
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspire trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ aspire hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aspire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspire: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.