E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arrival”

411 câu thật có từ arrival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arrival nghĩa là sự đến. arrival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accomplishment of an objective. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arrival

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The arrival of the internet helped many other planned languages, and the same happened for Interlingue which came back to life.

    Từ trong câu: arrival, internet, help, many, plan, language, happen, come

    «Interlingue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172105 (bản sửa đổi 10888009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng arrival

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awaiting the arrival527 lần
await the arrival429 lần
unexpected arrival386 lần
safe arrival661 lần
announced the arrival435 lần
awaited the arrival304 lần
new arrival2.235 lần
arrival in london558 lần
speedy arrival157 lần
arrival in england471 lần
timely arrival144 lần
non arrival228 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrival trong kho câu?
Kho câu có 411 câu có từ arrival hoặc các dạng của từ, trích từ 352 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arrival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrival: Quá khứ đơn (65 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.