Câu tiếng Anh có từ “arrival”
596 câu thật có từ arrival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arrival nghĩa là sự đến. arrival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accomplishment of an objective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arrival
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrival trong kho câu?
- Kho câu có 596 câu có từ arrival hoặc các dạng của từ, trích từ 426 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arrival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrival: Quá khứ đơn (115 câu), Quá khứ hoàn thành (95 câu), Câu phủ định (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.