Câu tiếng Anh có từ “antivirus”
60 câu thật có từ antivirus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antivirus nghĩa là phần mềm diệt vi-rút và ngăn chặn mã độc máy tính. antivirus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: software designed to detect, block, and remove computer viruses and malicious programs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antivirus
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If no antivirus software is installed, hackers will be able to access the information in the computer.
Từ trong câu: antivirus, software, install, hacker, able, access, information, computer
«Antivirus software», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171753 (bản sửa đổi 10964597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If this link is clicked, a Web page will appear containing advertisements for competing consumer antivirus software packages.
Từ trong câu: antivirus, link, click, web, page, appear, contain, advertisement
«Windows Vista/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441175 (bản sửa đổi 4368812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The biggest issue with this is that if the virus is not previously known, the antivirus will not flag it.
Từ trong câu: antivirus, big, issue, virus, previously, know, flag
«Perspectives in Digital Literacy/Evolving Walls of Ones and Zeroes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462944 (bản sửa đổi 4342662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng antivirus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| antivirus software | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antivirus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antivirus trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ antivirus hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antivirus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antivirus gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antivirus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antivirus: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.