Câu tiếng Anh có từ “antivirus”
60 câu thật có từ antivirus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antivirus nghĩa là phần mềm diệt vi-rút và ngăn chặn mã độc máy tính. antivirus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: software designed to detect, block, and remove computer viruses and malicious programs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antivirus
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antivirus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antivirus trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ antivirus hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antivirus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antivirus gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.