Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antivirus”

60 câu thật có từ antivirus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antivirus nghĩa là phần mềm diệt vi-rút và ngăn chặn mã độc máy tính. antivirus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: software designed to detect, block, and remove computer viruses and malicious programs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antivirus

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If the program is deemed non-malicious, the antivirus software then runs it on your actual computer.

    Từ trong câu: antivirus, program, deem, non, malicious, software, run, actual

    «Perspectives in Digital Literacy/Evolving Walls of Ones and Zeroes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462944 (bản sửa đổi 4342662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In particular, these include electricity control, redundancy, and antivirus protection.

    Từ trong câu: antivirus, redundancy, particular, include, electricity, control, protection

    «Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253407 (bản sửa đổi 3433292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng antivirus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
antivirus software82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antivirus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antivirus trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ antivirus hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antivirus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antivirus gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antivirus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antivirus: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.