Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “afterwards”

198 câu thật có từ afterwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: afterwards nghĩa là sau đó. afterwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ afterwards

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This was quelled by Major (afterwards Sir Hector) Munro, who ordered twenty-four of the ringleaders to be blown from guns, an old Mogul punishment.

    Từ trong câu: afterwards, punishment, blow, major, mogul, afterward, sir, order

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No wonder that afterwards there arose a great cry in England that English soldiers should henceforth be commanded by English generals.

    Từ trong câu: arise, afterwards, wonder, afterward, great, cry, soldier, command

    W. H. Wilkins, The love of an uncrowned queen. Nguồn: Project Gutenberg #76394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost immediately afterwards the train was derailed by stones placed on the line, and the leading truck upset, thus stopping the engine.

    Từ trong câu: upset, immediately, afterwards, leading, truck, engine, almost, afterward

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ afterwards

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afterwards trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ afterwards hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ afterwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afterwards gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afterwards?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afterwards: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.