E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accurately”

233 câu thật có từ accurately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accurately nghĩa là chính xác. accurately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with few mistakes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accurately

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Throw the balls accurately, remember the rhythm when throwing and always try and catch the balls.

    Từ trong câu: accurately, throw, ball, remember, rhythm, always, try, catch

    «Juggling/Three Ball Cascade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 3583136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Results indicated that the latter group performed much more accurately compared to the first group .

    Từ trong câu: latter, result, indicate, group, perform, much, accurately, compare

    «Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accurately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accurately predict50 lần
accurately reflect76 lần
accurately described181 lần
accurately reflects31 lần
accurately measured72 lần
accurately defined68 lần
accurately ascertained38 lần
accurately delineated18 lần
accurately assess21 lần
accurately represent56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accurately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accurately trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ accurately hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accurately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accurately gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accurately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accurately: can và could (47 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.