Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “accommodation”

192 câu thật có từ accommodation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accommodation nghĩa là chỗ ở. accommodation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making or becoming suitable. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The whole trip, including hotel accommodations for three months, only cost about nine hundred dollars.

    Từ trong câu: accommodation, whole, trip, include, hotel, month, cost, nine

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the second place, living in the capital is extremely dear, not least being the price of house accommodation.

    Từ trong câu: accommodation, second, place, live, capital, extremely, dear, least

    Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sir H. Lowe said that a house of wood, fitted up with every possible accommodation, was then on its way from England for his use.

    Từ trong câu: accommodation, sir, house, wood, fit, up, every, possible

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accommodation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • accommodation ladder164 lần
  • temporary accommodation101 lần
  • ample accommodation94 lần
  • sleeping accommodation159 lần
  • accommodation of travellers68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accommodation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accommodation trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ accommodation hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accommodation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accommodation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accommodation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accommodation: Câu phủ định (27 câu), There is và there are (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.