wandering
tính từ (adj)
Wandering có nghĩa là di cư (dạng biến thể ngữ pháp của "wander").
Định nghĩa Anh - Anh: Migratory.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.wanderingtính từ (adj)
Migratory.
Di cư.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mobile phones731 lần trong kho sách
- •mobile phone912 lần trong kho sách
- •mobile devices519 lần trong kho sách
- •mobile phase248 lần trong kho sách
- •mobile device220 lần trong kho sách
- •mobile app75 lần trong kho sách
- 2.wanderingđộng từ (v)
Move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment.
Di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làm.
- 3.wanderingđộng từ (v)
Be sexually unfaithful to one's partner in marriage.
Không chung thủy về mặt tình dục với bạn đời trong hôn nhân.
- 4.wanderingđộng từ (v)
Go via an indirect route or at no set pace.
Đi qua một tuyến đường gián tiếp hoặc không có tốc độ cố định.
Đồng nghĩa (SYN):wander - 5.wanderingtính từ (adj)
Of a path e.g.
Của một con đường, ví dụ:.
Từ nguyên học (Etymology): wandering
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mobile ↔ wandering
Mục từ "wandering" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mobile, wander, winding" (di cư).
Họ từ & Biến thể từ loại: wandering
Họ từ của "wandering" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: mobile: tính từ (adj), mobility: danh từ (n), wander: động từ (v), winding: tính từ (adj).
di cư
From Him is the seed of all things, and it is He that upholds the Earth with all her mobile and immobile creatures.
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 3 Books 8, 9, 10, 11 and 12
chất lượng di chuyển tự do
Force without mobility is useful; even though limited, as in coast fortifications; mobility without force is almost useless for the greater purposes of war.
Nguồn: Mahan, A. T. (Alfred Thayer): Lessons of the war with Spain and other articles
di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làm
She went out across the terrace and, wandering aimlessly, found herself presently moving beneath the trees in the direction of the marshes and the sea.
Nguồn: Bromfield, Louis: Early autumn
được đánh dấu bằng những khúc cua và khúc cua lặp đi lặp lại
Then more winding was done so as to leave only the tips exposed.
Nguồn: Baker, Walter Davis: Batik and other pattern dyeing
Cụm từ & Collocations: wandering
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "wandering". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mobile phones
- mobile phone
- mobile devices
- mobile phase
- mobile device
- mobile app
Đồng nghĩa & Sắc thái: wandering
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wandering" phân theo từng nét nghĩa (di cư), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "wandering" ở nét nghĩa "di cư" (ngoài ra "mobile" còn biểu thị: di chuyển hoặc có khả năng di chuyển dễ dàng (đặc biệt là từ nơi này sang nơi khác)).
“From Him is the seed of all things, and it is He that upholds the Earth with all her mobile and immobile creatures.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "wandering" khi diễn đạt nét nghĩa: di cư.
Đồng nghĩa với "wandering" ở nét nghĩa "di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làm" (ngoài ra "wander" còn biểu thị: không chung thủy về mặt tình dục với bạn đời trong hôn nhân).
“She went out across the terrace and, wandering aimlessly, found herself presently moving beneath the trees in the direction of the marshes and the sea.”
Câu dẫn chứng văn học: wandering
Mobile Point, as it is called at this end of the neck, extends many miles to the eastward.Mobile Point, như tên gọi của nó ở cuối vùng này, kéo dài nhiều dặm về phía đông.
Her eyes spoke, and so did her mobile little face.Đôi mắt cô ấy biết nói, và khuôn mặt nhỏ nhắn di động của cô ấy cũng vậy.
From Him is the seed of all things, and it is He that upholds the Earth with all her mobile and immobile creatures.There was a contagious and a godlike hilarity in his broad, open brow, his frank, laughing eyes, and his mobile lips.Seeing no hope, Maffitt determined to dare all things, and make a dash for Mobile through the very centre of the blockading-fleet.In a few days we were off Mobile harbour and took the pilot on board.Then her mobile features, including the lumpy nose, made harmony with the beaming mischief of her eyes and the gleam of her regular teeth.The Boer has taught us to dig big trenches and to use big guns as mobile artillery."Đọc mở rộng theo CEFR: wandering
Từ vựng bậcA2→“Mobile Point, as it is called at this end of the neck, extends many miles to the eastward.”
Mobile Point, như tên gọi của nó ở cuối vùng này, kéo dài nhiều dặm về phía đông.
Nguồn: Optic, Oliver: A Victorious Union
“Her eyes spoke, and so did her mobile little face.”
Đôi mắt cô ấy biết nói, và khuôn mặt nhỏ nhắn di động của cô ấy cũng vậy.
Nguồn: Frank, Ulrich: Simon Eichelkatz; The Patriarch. Two Stories of Jewish Life
Cấu trúc & Vận dụng: “wandering”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wandering” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “wandering”
Dữ liệu từ nguyên: mobile ↔ wandering
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wandering”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wandering” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “wandering”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
wandering (tính từ): di cư
Định nghĩa tiếng Anh: Migratory.
mobile ↔ wandering
Họ từ trong dữ liệu: mobile: tính từ (adj), mobility: danh từ (n), wander: động từ (v), winding: tính từ (adj)
mobile phones
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "wandering" trong câu.
mobile phone
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "wandering" trong câu.
mobile devices
Nét nghĩa mở rộng: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment (di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làm)
Ứng dụng & Mở rộng: “wandering”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “wandering”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “wandering”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “wandering” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “wandering” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: wandering
Hỏi đáp trọng tâmwandering nghĩa là gì (meaning & definition)?
wandering (tính từ, phát âm Mỹ /ˈwɑndɚɪŋ/) có nghĩa là di cư (dạng biến thể ngữ pháp của "wander"). migratory
Từ wandering trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɑn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɑndɚɪŋ/; US /ˈwɑndɚɪŋ/.
Từ wandering là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "wandering" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ wandering theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: di cư - Nét nghĩa 2 [A2]: di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làm - Nét nghĩa 3 [A2]: không chung thủy về mặt tình dục với bạn đời trong hôn nhân - Nét nghĩa 4 [A2]: đi qua một tuyến đường gián tiếp hoặc không có tốc độ cố định - Nét nghĩa 5 [B2]: của một con đường, ví dụ:
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wandering:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɑndɚɪŋ/; US /ˈwɑndɚɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wandering:
mobile phones; mobile phone; mobile devices; mobile phase; mobile device
wandering được dùng trong câu như thế nào?
From Him is the seed of all things, and it is He that upholds the Earth with all her mobile and immobile creatures. (Kisari Mohan [Translator] Ganguli, The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 3 Books 8, 9, 10, 11 and 12; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)