Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

halt

danh từ (n)

A1
/ˈhɔlt//ˈhɔlt/

Halt có nghĩa là trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn.

Định nghĩa Anh - Anh: The state of inactivity following an interruption.

Họ từ:arrest(động từ (v))/block(danh từ (n))/freeze(động từ (v))/freezer(danh từ (n))/game(danh từ (n))/gamely(trạng từ (adv))/hitch(động từ (v))/lame(tính từ (adj))/march(động từ (v))/stay(động từ (v))/stem(động từ (v))/stop(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.haltdanh từ (n)

    The state of inactivity following an interruption.

    Trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn.

    Đồng nghĩa (SYN):arrest/check/hitch/stay/stop/stoppage
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.haltđộng từ (v)

    Stop from happening or developing.

    Ngừng xảy ra hoặc phát triển.

    Đồng nghĩa (SYN):block/stop/kibosh
  3. 3.haltdanh từ (n)

    An interruption or temporary suspension of progress or movement.

    Đóng băng.

    Đồng nghĩa (SYN):freeze
  4. 4.halttính từ (adj)

    Disabled in the feet or legs.

    Tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân.

    Đồng nghĩa (SYN):game/crippled/halting/lame/gimpy
  5. 5.haltdanh từ (n)

    The state of inactivity following an interruption.

    Trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn.

    Đồng nghĩa (SYN):hitch/arrest/check/stay/stop/stoppage
  6. 6.halttính từ (adj)

    Disabled in the feet or legs.

    Tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân.

    Đồng nghĩa (SYN):lame/crippled/halting/gimpy/game
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): halt

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

arrest ↔ halt

Mục từ "halt" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "arrest, block, freeze, game, hitch, lame, march, stay, stem, stop" (trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: halt

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "halt" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: arrest: động từ (v), block: danh từ (n), freeze: động từ (v), freezer: danh từ (n), game: danh từ (n), gamely: trạng từ (adv), hitch: động từ (v), lame: tính từ (adj), march: động từ (v), stay: động từ (v), stem: động từ (v), stop: động từ (v).

arrestđộng từ (v)/ɚˈɛst/

hành động bắt giữ (đặc biệt là bắt giữ một tên tội phạm)

•

As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’

Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 136, vol. III, August 7, 1886

blockdanh từ (n)/ˈblɑk/

một mảnh rắn của một cái gì đó (thường có các cạnh hình chữ nhật phẳng)

•

The car made another turn, swung down a dark block, then veered again to the south.

Nguồn: Landon, Herman: The unknown seven

freezeđộng từ (v)/ˈfɹiz/

ngừng di chuyển hoặc trở nên bất động

•

Come; what shall we do to shake off this deathly chill that freezes one's shoulders?

Nguồn: Sand, George: She and he; Lavinia; Memoir

freezerdanh từ (n)/ˈfɹizɚ/

tủ lạnh điện (tên thương mại Deepfreeze) trong đó thực phẩm được đông lạnh và bảo quản trong thời gian dài

•

In very hot weather renew the salt and ice three times, and keep the blanket cold and wet with the brine from the freezer.

Nguồn: Greenbaum, Florence Kreisler: The International Jewish Cook Book 1600 Recipes According to the Jewish Dietary Laws with the Rules for Kashering; the Favorite Recipes of America, Austria, Germany, Russia, France, Poland, Roumania, Etc., Etc.

gamedanh từ (n)/ˈɡeɪm/

một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng

•

There is a referee who controls the game and enforces the rules.

Nguồn: Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.

gamelytrạng từ (adv)/ˈɡeɪmli/

một cách may mắn

•

We will live as long as we can for his Majesty, and then die for him gamely.

Nguồn: McCarthy, Justin H. (Justin Huntly): The Lady of Loyalty House: A Novel

hitchđộng từ (v)/ˈhɪtʃ/

để móc hoặc vướng víu

•

Hiram, with eight of his own black horses hitched to the wagon, and four span of mules and horses leading, went ahead, as usual.

Nguồn: Hankins, Arthur Preston: The She Boss: A Western Story

lametính từ (adj)/ˈleɪm/

thiếu sức mạnh hoặc hiệu quả một cách thảm hại

•

So that the multitudes marvelled seeing the dumb speak, the lame walk, the blind see: and they glorified the God of Israel.

Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, New Testament

marchđộng từ (v)/ˈmɑɹtʃ/

diễu hành, hành quân đều bước; cuộc tuần hành (viết hoa March: tháng Ba)

•

The winds raged and thick snow fell for five days; it blinded the soldiers and lay so thick as to arrest their march.

Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17

stayđộng từ (v)/ˈsteɪ/

tiếp tục hoặc còn lại ở một địa điểm hoặc tiểu bang

•

Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.

Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats

stemđộng từ (v)/ˈstɛm/

mọc ra, có rễ ở, bắt nguồn từ

•

And I gently opened the balls with a grass stem.

Nguồn: Wright, Julia McNair: Nature readers

stopđộng từ (v)/ˈstɑp/

sự kiện của một cái gì đó kết thúc

•

On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.

Nguồn: White, Walter, 1811-1893 [Editor]: A sailor-boy's log-book from Portsmouth to the Peiho

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: halt

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "halt". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • arrest the progress
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: halt

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "halt" phân theo từng nét nghĩa (trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "arrest" còn biểu thị: tạm giữ).

“As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’”

Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "check" còn biểu thị: sự đánh giá hiện trạng).

“The baggage check they gave him when he handed in his ticket was in the pocket.”

Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "hitch" còn biểu thị: một khoảng thời gian dành cho nghĩa vụ quân sự).

“Hiram, with eight of his own black horses hitched to the wagon, and four span of mules and horses leading, went ahead, as usual.”

Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "stay" còn biểu thị: giữ nguyên).

“"Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.”

Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "stop" còn biểu thị: hành động ngăn chặn một cái gì đó).

“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "halt" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: halt

As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’
Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 136, vol. III, August 7, 1886, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The cases were unloaded into a truck standing nearby and John was placed under arrest and ordered to accompany the agent to the police station.
Koester, Frank: Under the desert stars, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The winds raged and thick snow fell for five days; it blinded the soldiers and lay so thick as to arrest their march.
Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By this committee, many suspicious persons were arrested, among whom was Jim McArthur.
Pitts, J. R. S. (James Robert Soda): Life and bloody career of the executed criminal, James Copeland, the great Southern land pirate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was convicted through the united testimony of Mr. Branford, Ray, and the detective who had caused his arrest.
Chipman, William P. (William Pendleton): The Black Forge Mills, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“If we have to make any arrests, we don’t want to warn them in advance.”
Sears, Edward S.: The shadow on the spark, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For in all Polynesia, though arrested now for a time, there has been within the hundred years from discovery a fading away.
La Farge, John: Reminiscences of the South Seas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was arrested and lived for a while under police surveillance.
Hoover, J. Edgar (John Edgar): Masters of deceit, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: halt

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “halt” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’”

Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 136, vol. III, August 7, 1886

“The cases were unloaded into a truck standing nearby and John was placed under arrest and ordered to accompany the agent to the police station.”

Nguồn: Koester, Frank: Under the desert stars

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “halt”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “halt” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “halt”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “halt” với tần suất cao:

267 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “halt”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “halt”:

Đồng nghĩa:arrestcheckhitchstay

“As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “halt”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔlt/; US /ˈhɔlt/.

halt (danh từ): trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn

Định nghĩa tiếng Anh: The state of inactivity following an interruption.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

arrest ↔ halt

Họ từ trong dữ liệu: arrest: động từ (v), block: danh từ (n), freeze: động từ (v), freezer: danh từ (n), game: danh từ (n), gamely: trạng từ (adv), hitch: động từ (v), lame: tính từ (adj), march: động từ (v), stay: động từ (v), stem: động từ (v), stop: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi267 lần trong kho sách

arrest the progress

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "halt" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm267 lần trong kho sách

arrest the progress

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "halt" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái267 lần trong kho sách

arrest the progress

Nét nghĩa mở rộng: stop from happening or developing (ngừng xảy ra hoặc phát triển)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “halt”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: halt

Hỏi đáp trọng tâm

halt nghĩa là gì (meaning & definition)?

halt (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhɔlt/) có nghĩa là trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "arrest"). the state of inactivity following an interruption

Từ halt trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɔlt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔlt/; US /ˈhɔlt/.

Từ halt là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "halt" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ halt theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn - Nét nghĩa 2 [A1]: ngừng xảy ra hoặc phát triển - Nét nghĩa 3 [A2]: đóng băng - Nét nghĩa 4 [A1]: tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân - Nét nghĩa 5 [C2]: trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn - Nét nghĩa 6 [B2]: tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ halt:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔlt/; US /ˈhɔlt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ halt:

arrest the progress

halt được dùng trong câu như thế nào?

As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’ (Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 136, vol. III, August 7, 1886; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/halt, mã đối chiếu EV-578B383A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "halt" được liên kết từ mục từ "arrest, block, freeze, game, hitch, lame, march, stay, stem, stop".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (10)

arrest, block, freeze, game, hitch, lame, march, stay, stem, stop