halt
danh từ (n)
Halt có nghĩa là trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn.
Định nghĩa Anh - Anh: The state of inactivity following an interruption.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.haltdanh từ (n)
The state of inactivity following an interruption.
Trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •arrest the progress267 lần trong kho sách
- 2.haltđộng từ (v)
Stop from happening or developing.
Ngừng xảy ra hoặc phát triển.
- 3.haltdanh từ (n)
An interruption or temporary suspension of progress or movement.
Đóng băng.
Đồng nghĩa (SYN):freeze - 4.halttính từ (adj)
Disabled in the feet or legs.
Tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân.
- 5.haltdanh từ (n)
The state of inactivity following an interruption.
Trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn.
- 6.halttính từ (adj)
Disabled in the feet or legs.
Tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân.
Từ nguyên học (Etymology): halt
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
arrest ↔ halt
Mục từ "halt" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "arrest, block, freeze, game, hitch, lame, march, stay, stem, stop" (trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn).
Họ từ & Biến thể từ loại: halt
Họ từ của "halt" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: arrest: động từ (v), block: danh từ (n), freeze: động từ (v), freezer: danh từ (n), game: danh từ (n), gamely: trạng từ (adv), hitch: động từ (v), lame: tính từ (adj), march: động từ (v), stay: động từ (v), stem: động từ (v), stop: động từ (v).
hành động bắt giữ (đặc biệt là bắt giữ một tên tội phạm)
As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 136, vol. III, August 7, 1886
một mảnh rắn của một cái gì đó (thường có các cạnh hình chữ nhật phẳng)
The car made another turn, swung down a dark block, then veered again to the south.
Nguồn: Landon, Herman: The unknown seven
ngừng di chuyển hoặc trở nên bất động
Come; what shall we do to shake off this deathly chill that freezes one's shoulders?
Nguồn: Sand, George: She and he; Lavinia; Memoir
tủ lạnh điện (tên thương mại Deepfreeze) trong đó thực phẩm được đông lạnh và bảo quản trong thời gian dài
In very hot weather renew the salt and ice three times, and keep the blanket cold and wet with the brine from the freezer.
Nguồn: Greenbaum, Florence Kreisler: The International Jewish Cook Book 1600 Recipes According to the Jewish Dietary Laws with the Rules for Kashering; the Favorite Recipes of America, Austria, Germany, Russia, France, Poland, Roumania, Etc., Etc.
một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng
There is a referee who controls the game and enforces the rules.
Nguồn: Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.
một cách may mắn
We will live as long as we can for his Majesty, and then die for him gamely.
Nguồn: McCarthy, Justin H. (Justin Huntly): The Lady of Loyalty House: A Novel
để móc hoặc vướng víu
Hiram, with eight of his own black horses hitched to the wagon, and four span of mules and horses leading, went ahead, as usual.
Nguồn: Hankins, Arthur Preston: The She Boss: A Western Story
thiếu sức mạnh hoặc hiệu quả một cách thảm hại
So that the multitudes marvelled seeing the dumb speak, the lame walk, the blind see: and they glorified the God of Israel.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, New Testament
diễu hành, hành quân đều bước; cuộc tuần hành (viết hoa March: tháng Ba)
The winds raged and thick snow fell for five days; it blinded the soldiers and lay so thick as to arrest their march.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17
tiếp tục hoặc còn lại ở một địa điểm hoặc tiểu bang
Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.
Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats
mọc ra, có rễ ở, bắt nguồn từ
And I gently opened the balls with a grass stem.
Nguồn: Wright, Julia McNair: Nature readers
sự kiện của một cái gì đó kết thúc
On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.
Nguồn: White, Walter, 1811-1893 [Editor]: A sailor-boy's log-book from Portsmouth to the Peiho
Cụm từ & Collocations: halt
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "halt". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- arrest the progress
Đồng nghĩa & Sắc thái: halt
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "halt" phân theo từng nét nghĩa (trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "arrest" còn biểu thị: tạm giữ).
“As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’”
Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "check" còn biểu thị: sự đánh giá hiện trạng).
“The baggage check they gave him when he handed in his ticket was in the pocket.”
Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "hitch" còn biểu thị: một khoảng thời gian dành cho nghĩa vụ quân sự).
“Hiram, with eight of his own black horses hitched to the wagon, and four span of mules and horses leading, went ahead, as usual.”
Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "stay" còn biểu thị: giữ nguyên).
“"Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.”
Đồng nghĩa với "halt" ở nét nghĩa "trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn" (ngoài ra "stop" còn biểu thị: hành động ngăn chặn một cái gì đó).
“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.”
Câu dẫn chứng văn học: halt
As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’The cases were unloaded into a truck standing nearby and John was placed under arrest and ordered to accompany the agent to the police station.The winds raged and thick snow fell for five days; it blinded the soldiers and lay so thick as to arrest their march.By this committee, many suspicious persons were arrested, among whom was Jim McArthur.He was convicted through the united testimony of Mr. Branford, Ray, and the detective who had caused his arrest.“If we have to make any arrests, we don’t want to warn them in advance.”For in all Polynesia, though arrested now for a time, there has been within the hundred years from discovery a fading away.He was arrested and lived for a while under police surveillance.Đọc mở rộng theo CEFR: halt
Từ vựng bậcA1→“As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’”
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 136, vol. III, August 7, 1886
“The cases were unloaded into a truck standing nearby and John was placed under arrest and ordered to accompany the agent to the police station.”
Nguồn: Koester, Frank: Under the desert stars
Cấu trúc & Vận dụng: “halt”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “halt” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “halt”
Dữ liệu từ nguyên: arrest ↔ halt
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “halt”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “halt” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “halt”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
halt (danh từ): trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn
Định nghĩa tiếng Anh: The state of inactivity following an interruption.
arrest ↔ halt
Họ từ trong dữ liệu: arrest: động từ (v), block: danh từ (n), freeze: động từ (v), freezer: danh từ (n), game: danh từ (n), gamely: trạng từ (adv), hitch: động từ (v), lame: tính từ (adj), march: động từ (v), stay: động từ (v), stem: động từ (v), stop: động từ (v)
arrest the progress
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "halt" trong câu.
arrest the progress
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "halt" trong câu.
arrest the progress
Nét nghĩa mở rộng: stop from happening or developing (ngừng xảy ra hoặc phát triển)
Ứng dụng & Mở rộng: “halt”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “halt”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “halt”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “halt” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “halt” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: halt
Hỏi đáp trọng tâmhalt nghĩa là gì (meaning & definition)?
halt (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhɔlt/) có nghĩa là trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "arrest"). the state of inactivity following an interruption
Từ halt trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɔlt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔlt/; US /ˈhɔlt/.
Từ halt là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "halt" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ halt theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn - Nét nghĩa 2 [A1]: ngừng xảy ra hoặc phát triển - Nét nghĩa 3 [A2]: đóng băng - Nét nghĩa 4 [A1]: tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân - Nét nghĩa 5 [C2]: trạng thái không hoạt động sau khi bị gián đoạn - Nét nghĩa 6 [B2]: tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ halt:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔlt/; US /ˈhɔlt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ halt:
arrest the progress
halt được dùng trong câu như thế nào?
As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’ (Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 136, vol. III, August 7, 1886; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)