fell
tính từ (adj)
Fell có nghĩa là (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ (dạng biến thể ngữ pháp của "fall").
Định nghĩa Anh - Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.felltính từ (adj)
(of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
(của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cruel treatment421 lần trong kho sách
- •cruel fate542 lần trong kho sách
- •cruel injustice158 lần trong kho sách
- •cruel tyrant142 lần trong kho sách
- 2.fellđộng từ (v)
Descend in free fall under the influence of gravity.
Mùa lá rụng khỏi cây.
Đồng nghĩa (SYN):fall - 3.felldanh từ (n)
The season when the leaves fall from the trees.
Sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứng.
- 4.fellđộng từ (v)
Move downward and lower, but not necessarily all the way.
Con người sa vào vòng tội lỗi vì tội lỗi của Adam và Eva.
- 5.fellđộng từ (v)
Pass suddenly and passively into a state of body or mind.
Rơi tự do dưới tác dụng của trọng lực.
Đồng nghĩa (SYN):fall - 6.felldanh từ (n)
A sudden drop from an upright position.
Sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứng.
Từ nguyên học (Etymology): fell
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
cruel ↔ fell
Mục từ "fell" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cruel, fall, hide, vanish, vicious" ((của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ).
Họ từ & Biến thể từ loại: fell
Họ từ của "fell" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: cruel: tính từ (adj), cruelly: trạng từ (adv), fall: động từ (v), hide: động từ (v), vanish: động từ (v), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n), viciously: trạng từ (adv).
có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.
Nguồn: Meade, L. T.: On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion
quá mức
Then, for the first time, I was able to see how cruelly Czerny's gun had dealt with them in the darkness of the night.
Nguồn: Pemberton, Max: The House Under the Sea: A Romance
mùa lá rụng khỏi cây
The book falls into two parts: ancient and modern imperialism.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 16, 1920
ngăn chặn việc bị nhìn thấy hoặc phát hiện
They bought a lot of alarum clocks and hid them about this young Wade's room.
Nguồn: Christie, Agatha: The Seven Dials mystery
bị lạc, như không có cảnh báo hoặc giải thích
They flowed after the now-vanished fallen stuff, into the water.
Nguồn: Leinster, Murray: The swamp was upside down
có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
He judged of men by their conduct; and the true schismatics, in his opinion, were the vicious and the wicked.
Nguồn: Hayward, John: The Book of Religions Comprising the Views, Creeds, Sentiments, or Opinions, of All the Principal Religious Sects in the World, Particularly of All Christian Denominations in Europe and America, to Which are Added Church and Missionary Statistics, Together With Biographical Sketches
thói xấu, tệ nạn; phó (cấp phó trong chức vụ như Vice President)
It isn’t reasonable that the Greek Emathians should possess all the virtues and the other fellows all the vices.
Nguồn: Grier, Sydney C.: The Heir
một cách ác độc
One King of France will presently make your uncle of that blood sing small!" the King answered viciously.
Nguồn: Weyman, Stanley John: From the Memoirs of a Minister of France
Cụm từ & Collocations: fell
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "fell". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cruel treatment
- cruel fate
- cruel injustice
- cruel tyrant
Đồng nghĩa & Sắc thái: fell
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fell" phân theo từng nét nghĩa ((của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fell" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
“I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "fell" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fell" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fell" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fell" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Câu dẫn chứng văn học: fell
I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.”“Your word is law――I obey it most implicitly; but you will not be so cruel as to――well, cast me off.”Cruel and fierce when all is in their favor, but wanting in dash at other times.Bitter, cruel work it was in the heat, with no sleep, and death barking always from across the sands.“It might be less cruel to cut her off than to let her have it all and go on the way she’s started.How cruel to implant such a thought in the child’s mind!The “fathers of foods” buried themselves deep in the ground to escape destruction at the hands of cruel mankind and tempestuous nature.“I did, sir; the cruel assassination of Roger Hobden—a black business that was never cleared up and never will be.”Đọc mở rộng theo CEFR: fell
Từ vựng bậcA2→“I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.””
Nguồn: Meade, L. T.: On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion
““Your word is law――I obey it most implicitly; but you will not be so cruel as to――well, cast me off.””
Nguồn: Anonymous: Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar
Cấu trúc & Vận dụng: “fell”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fell” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fell”
Dữ liệu từ nguyên: cruel ↔ fell
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fell”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fell” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “fell”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fell (tính từ): (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
cruel ↔ fell
Họ từ trong dữ liệu: cruel: tính từ (adj), cruelly: trạng từ (adv), fall: động từ (v), hide: động từ (v), vanish: động từ (v), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n), viciously: trạng từ (adv)
cruel treatment
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fell" trong câu.
cruel fate
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fell" trong câu.
cruel injustice
Nét nghĩa mở rộng: descend in free fall under the influence of gravity (mùa lá rụng khỏi cây)
Ứng dụng & Mở rộng: “fell”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fell”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fell”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fell” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “fell” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fell
Hỏi đáp trọng tâmfell nghĩa là gì (meaning & definition)?
fell (tính từ, phát âm Mỹ /ˈfɛl/) có nghĩa là (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ (dạng biến thể ngữ pháp của "fall"). (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering
Từ fell trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɛl/; US /ˈfɛl/.
Từ fell là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fell" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ fell theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ - Nét nghĩa 2 [A2]: mùa lá rụng khỏi cây - Nét nghĩa 3 [A2]: sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứng - Nét nghĩa 4 [A2]: con người sa vào vòng tội lỗi vì tội lỗi của Adam và Eva - Nét nghĩa 5 [A2]: rơi tự do dưới tác dụng của trọng lực - Nét nghĩa 6 [A2]: sự rơi đột ngột từ vị trí thẳng đứng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fell:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɛl/; US /ˈfɛl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fell:
cruel treatment; cruel fate; cruel injustice; cruel tyrant
fell được dùng trong câu như thế nào?
I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.” (L. T. Meade, On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)