roughshod
tính từ (adj)
Roughshod có nghĩa là (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Định nghĩa Anh - Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.roughshodtính từ (adj)
(of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
(của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
- •
I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cruel treatment421 lần trong kho sách
- •cruel fate542 lần trong kho sách
- •cruel injustice158 lần trong kho sách
- •cruel tyrant142 lần trong kho sách
- •
- 2.roughshodtính từ (adj)
(of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
(của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Từ nguyên học (Etymology): roughshod
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
cruel ↔ roughshod
Mục từ "roughshod" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cruel, vicious" ((của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ).
Họ từ & Biến thể từ loại: roughshod
Họ từ của "roughshod" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: cruel: tính từ (adj), cruelly: trạng từ (adv), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n), viciously: trạng từ (adv).
có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.
Nguồn: Meade, L. T.: On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion
quá mức
Then, for the first time, I was able to see how cruelly Czerny's gun had dealt with them in the darkness of the night.
Nguồn: Pemberton, Max: The House Under the Sea: A Romance
có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
He judged of men by their conduct; and the true schismatics, in his opinion, were the vicious and the wicked.
Nguồn: Hayward, John: The Book of Religions Comprising the Views, Creeds, Sentiments, or Opinions, of All the Principal Religious Sects in the World, Particularly of All Christian Denominations in Europe and America, to Which are Added Church and Missionary Statistics, Together With Biographical Sketches
thói xấu, tệ nạn; phó (cấp phó trong chức vụ như Vice President)
It isn’t reasonable that the Greek Emathians should possess all the virtues and the other fellows all the vices.
Nguồn: Grier, Sydney C.: The Heir
một cách ác độc
One King of France will presently make your uncle of that blood sing small!" the King answered viciously.
Nguồn: Weyman, Stanley John: From the Memoirs of a Minister of France
Cụm từ & Collocations: roughshod
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "roughshod". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cruel treatment
- cruel fate
- cruel injustice
- cruel tyrant
Đồng nghĩa & Sắc thái: roughshod
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "roughshod" phân theo từng nét nghĩa ((của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "roughshod" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
“I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "roughshod" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "roughshod" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "roughshod" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "roughshod" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Đồng nghĩa với "roughshod" ở nét nghĩa "(của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ" (ngoài ra "vicious" còn biểu thị: có tính chất phó).
“He judged of men by their conduct; and the true schismatics, in his opinion, were the vicious and the wicked.”
Câu dẫn chứng văn học: roughshod
I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.”“Your word is law――I obey it most implicitly; but you will not be so cruel as to――well, cast me off.”Cruel and fierce when all is in their favor, but wanting in dash at other times.Bitter, cruel work it was in the heat, with no sleep, and death barking always from across the sands.“It might be less cruel to cut her off than to let her have it all and go on the way she’s started.How cruel to implant such a thought in the child’s mind!The “fathers of foods” buried themselves deep in the ground to escape destruction at the hands of cruel mankind and tempestuous nature.“I did, sir; the cruel assassination of Roger Hobden—a black business that was never cleared up and never will be.”Đọc mở rộng theo CEFR: roughshod
Từ vựng bậcC1→“I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.””
Nguồn: Meade, L. T.: On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion
““Your word is law――I obey it most implicitly; but you will not be so cruel as to――well, cast me off.””
Nguồn: Anonymous: Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar
Cấu trúc & Vận dụng: “roughshod”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “roughshod” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “roughshod”
Dữ liệu từ nguyên: cruel ↔ roughshod
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “roughshod”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “roughshod” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “roughshod”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
roughshod (tính từ): (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
cruel ↔ roughshod
Họ từ trong dữ liệu: cruel: tính từ (adj), cruelly: trạng từ (adv), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n), viciously: trạng từ (adv)
cruel treatment
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "roughshod" trong câu.
cruel fate
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "roughshod" trong câu.
cruel injustice
Nét nghĩa mở rộng: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering ((của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ)
Ứng dụng & Mở rộng: “roughshod”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “roughshod”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “roughshod”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “roughshod” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “roughshod” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: roughshod
Hỏi đáp trọng tâmroughshod nghĩa là gì (meaning & definition)?
roughshod (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɹʌfˈʃɑd/) có nghĩa là (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cruel"). (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering
Từ roughshod trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹʌf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹʌfˈʃɑd/; US /ˈɹʌfˈʃɑd/.
Từ roughshod là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "roughshod" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ roughshod theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ (Ví dụ: “I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.””) - Nét nghĩa 2 [C1]: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ roughshod:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹʌfˈʃɑd/; US /ˈɹʌfˈʃɑd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ roughshod:
cruel treatment; cruel fate; cruel injustice; cruel tyrant
roughshod được dùng trong câu như thế nào?
I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.” (L. T. Meade, On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)