savage
danh từ (n)
Savage có nghĩa là một kẻ hung ác tàn nhẫn.
Định nghĩa Anh - Anh: A cruelly rapacious person.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.savagedanh từ (n)
A cruelly rapacious person.
Một kẻ hung ác tàn nhẫn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wild beast10.402 lần trong kho sách
- •beast of prey1.258 lần trong kho sách
- •beast of burden1.157 lần trong kho sách
- •savage beast687 lần trong kho sách
- •brute beast449 lần trong kho sách
- •ferocious beast224 lần trong kho sách
- 2.savagetính từ (adj)
(of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
(của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
- 3.savagetính từ (adj)
Marked by extreme and violent energy.
Được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực.
- 4.savagetính từ (adj)
Marked by extreme and violent energy.
Được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực.
- 5.savagetính từ (adj)
Marked by extreme and violent energy.
Được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực.
- 6.savagetính từ (adj)
(of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
(của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Từ nguyên học (Etymology): savage
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
beast ↔ savage
Mục từ "savage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "beast, cruel, ferocious, fierce, furious, vicious, wolf" (một kẻ hung ác tàn nhẫn).
Họ từ & Biến thể từ loại: savage
Họ từ của "savage" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: beast: danh từ (n), cruel: tính từ (adj), cruelly: trạng từ (adv), ferocious: tính từ (adj), ferociously: trạng từ (adv), ferocity: danh từ (n), fierce: tính từ (adj), fiercely: trạng từ (adv), furious: tính từ (adj), furiously: trạng từ (adv), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n).
một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện
The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.
Nguồn: Stockton, Frank R.: Tales out of school
có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.
Nguồn: Meade, L. T.: On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion
quá mức
Then, for the first time, I was able to see how cruelly Czerny's gun had dealt with them in the darkness of the night.
Nguồn: Pemberton, Max: The House Under the Sea: A Romance
được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực
Add, for all must needs be told, the massacres which have too often dishonored the victory of order grown ferocious over liberty gone mad.
Thêm vào đó, tất cả đều cần được kể, những vụ thảm sát thường làm ô nhục chiến thắng của trật tự đã trở nên hung bạo vì tự do và trở nên điên cuồng.
Nguồn: Hugo, Victor: Les Misérables
một cách khốc liệt về thể chất
He watched her ask for the number, and snap ferociously at the central.
Nguồn: Hughes, Rupert: Mrs. Budlong's Christmas Presents
tính chất hoang dã hoặc hỗn loạn
Any other than hearts of oak with courage of steel would have quailed before this terrible display of savage enmity and ferocity.
Bất kỳ ai khác ngoài trái tim bằng gỗ sồi với lòng dũng cảm bằng thép sẽ phải nao núng trước màn thể hiện sự thù địch và hung dữ man rợ khủng khiếp này.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Life of Kit Carson: Hunter, Trapper, Guide, Indian Agent and Colonel U.S.A.
được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực
Cruel and fierce when all is in their favor, but wanting in dash at other times.
Nguồn: Brereton, F. S. (Frederick Sadleir): Roughriders of the Pampas: A Tale of Ranch Life in South America
một cách khốc liệt về thể chất
The sun blazed fiercely, and as we drove about the city seeing sights, we felt that we were martyrs suffering in a good cause.
Nguồn: Field, Henry M. (Henry Martyn): From the Lakes of Killarney to the Golden Horn
được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực
Instantly my heart was set beating at a furious rate.
Nguồn: White, George M. (George Miles): From Boniface to Bank Burglar; Or, The Price of Persecution How a Successful Business Man, Through the Miscarriage of Justice, Became a Notorious Bank Looter
một cách hoang dã và bão tố
It was an indescribable scene, the dappled, many-coloured hides flashing in the sun as the immense herd surged furiously down that wild pass.
Nguồn: Mitford, Bertram: 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War
có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
He judged of men by their conduct; and the true schismatics, in his opinion, were the vicious and the wicked.
Nguồn: Hayward, John: The Book of Religions Comprising the Views, Creeds, Sentiments, or Opinions, of All the Principal Religious Sects in the World, Particularly of All Christian Denominations in Europe and America, to Which are Added Church and Missionary Statistics, Together With Biographical Sketches
thói xấu, tệ nạn; phó (cấp phó trong chức vụ như Vice President)
It isn’t reasonable that the Greek Emathians should possess all the virtues and the other fellows all the vices.
Nguồn: Grier, Sydney C.: The Heir
Cụm từ & Collocations: savage
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "savage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wild beast
- beast of prey
- beast of burden
- savage beast
- brute beast
- ferocious beast
Đồng nghĩa & Sắc thái: savage
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "savage" phân theo từng nét nghĩa (một kẻ hung ác tàn nhẫn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "savage" ở nét nghĩa "một kẻ hung ác tàn nhẫn" (ngoài ra "beast" còn biểu thị: một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện).
“The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.”
Đồng nghĩa với "savage" ở nét nghĩa "một kẻ hung ác tàn nhẫn" (ngoài ra "wolf" còn biểu thị: bất kỳ động vật có vú ăn thịt chó ăn thịt nào khác nhau ở Bắc Mỹ và Âu Á thường săn mồi theo bầy).
“She was not in the least frightened, although the prairie wolves were yelping in the distance.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "savage" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
“I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "savage" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.
Câu dẫn chứng văn học: savage
The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.The men take charge of the flocks, kill and skin the beasts.An’ the father get frightened, come shoot all the wild beasts, all drop save him boy.“I crave hospitality, food and drink for both myself and beast, refreshment after my long and dusty journey and my bad fright.”The robbers and wild beasts did their deadly work at night so the shepherds took their turn in watching by night.Between us and the ship I saw in the darkness the black shadows that were the five dead beasts.My camel was pressed up to the baggage animals, its nose almost touching the tail of the beast before it.The two men made their way through the country inhabited by hostile Indians and fierce beasts.Đọc mở rộng theo CEFR: savage
Từ vựng bậcC1→“The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.”
Nguồn: Stockton, Frank R.: Tales out of school
“The men take charge of the flocks, kill and skin the beasts.”
Nguồn: Lamartine, Alphonse de: Narrative of the residence of Fatalla Sayeghir among the wandering Arabs of the great desert
Cấu trúc & Vận dụng: “savage”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “savage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “savage”
Dữ liệu từ nguyên: beast ↔ savage
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “savage”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “savage” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “savage”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
savage (danh từ): một kẻ hung ác tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh: A cruelly rapacious person.
beast ↔ savage
Họ từ trong dữ liệu: beast: danh từ (n), cruel: tính từ (adj), cruelly: trạng từ (adv), ferocious: tính từ (adj), ferociously: trạng từ (adv), ferocity: danh từ (n), fierce: tính từ (adj), fiercely: trạng từ (adv), furious: tính từ (adj), furiously: trạng từ (adv), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n)
wild beast
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "savage" trong câu.
beast of prey
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "savage" trong câu.
beast of burden
Nét nghĩa mở rộng: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering ((của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ)
Ứng dụng & Mở rộng: “savage”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “savage”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “savage”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “savage” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “savage” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: savage
Hỏi đáp trọng tâmsavage nghĩa là gì (meaning & definition)?
savage (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsævədʒ/) có nghĩa là một kẻ hung ác tàn nhẫn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "beast"). a cruelly rapacious person
Từ savage trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsæv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsævədʒ/; US /ˈsævədʒ/.
Từ savage là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "savage" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ savage theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một kẻ hung ác tàn nhẫn - Nét nghĩa 2 [B1]: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ - Nét nghĩa 3 [C1]: được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực - Nét nghĩa 4 [B2]: được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực - Nét nghĩa 5 [B2]: được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực - Nét nghĩa 6 [C1]: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ savage:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsævədʒ/; US /ˈsævədʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ savage:
wild beast; beast of prey; beast of burden; savage beast; brute beast
savage được dùng trong câu như thế nào?
The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed. (Frank R. Stockton, Tales out of school; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)