Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

savage

danh từ (n)

C1
/ˈsævədʒ//ˈsævədʒ/

Savage có nghĩa là một kẻ hung ác tàn nhẫn.

Định nghĩa Anh - Anh: A cruelly rapacious person.

Họ từ:beast(danh từ (n))/cruel(tính từ (adj))/cruelly(trạng từ (adv))/ferocious(tính từ (adj))/ferociously(trạng từ (adv))/ferocity(danh từ (n))/fierce(tính từ (adj))/fiercely(trạng từ (adv))/furious(tính từ (adj))/furiously(trạng từ (adv))/vicious(tính từ (adj))/vice(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một kẻ hung ác tàn nhẫn”:savageC1/beastB1/wolfB2/bruteB1/wildcatB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.savagedanh từ (n)

    A cruelly rapacious person.

    Một kẻ hung ác tàn nhẫn.

    Đồng nghĩa (SYN):beast/wolf/brute/wildcat
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.savagetính từ (adj)

    (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.

    (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.

  3. 3.savagetính từ (adj)

    Marked by extreme and violent energy.

    Được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực.

    Đồng nghĩa (SYN):ferocious/fierce/furious
  4. 4.savagetính từ (adj)

    Marked by extreme and violent energy.

    Được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực.

    Đồng nghĩa (SYN):fierce/ferocious/furious
  5. 5.savagetính từ (adj)

    Marked by extreme and violent energy.

    Được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực.

    Đồng nghĩa (SYN):furious/ferocious/fierce
  6. 6.savagetính từ (adj)

    (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.

    (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): savage

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

beast ↔ savage

Mục từ "savage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "beast, cruel, ferocious, fierce, furious, vicious, wolf" (một kẻ hung ác tàn nhẫn).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: savage

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "savage" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: beast: danh từ (n), cruel: tính từ (adj), cruelly: trạng từ (adv), ferocious: tính từ (adj), ferociously: trạng từ (adv), ferocity: danh từ (n), fierce: tính từ (adj), fiercely: trạng từ (adv), furious: tính từ (adj), furiously: trạng từ (adv), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n).

beastdanh từ (n)/ˈbist/

một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện

•

The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.

Nguồn: Stockton, Frank R.: Tales out of school

crueltính từ (adj)/ˈkɹuəl/

có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ

•

I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.

Nguồn: Meade, L. T.: On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion

cruellytrạng từ (adv)/ˈkɹuli/

quá mức

•

Then, for the first time, I was able to see how cruelly Czerny's gun had dealt with them in the darkness of the night.

Nguồn: Pemberton, Max: The House Under the Sea: A Romance

ferocioustính từ (adj)/fɚˈoʊʃəs/

được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực

•

Add, for all must needs be told, the massacres which have too often dishonored the victory of order grown ferocious over liberty gone mad.

Thêm vào đó, tất cả đều cần được kể, những vụ thảm sát thường làm ô nhục chiến thắng của trật tự đã trở nên hung bạo vì tự do và trở nên điên cuồng.

Nguồn: Hugo, Victor: Les Misérables

ferociouslytrạng từ (adv)/fɚˈoʊʃɪsli/

một cách khốc liệt về thể chất

•

He watched her ask for the number, and snap ferociously at the central.

Nguồn: Hughes, Rupert: Mrs. Budlong's Christmas Presents

ferocitydanh từ (n)/fɚˈɑsəti/

tính chất hoang dã hoặc hỗn loạn

•

Any other than hearts of oak with courage of steel would have quailed before this terrible display of savage enmity and ferocity.

Bất kỳ ai khác ngoài trái tim bằng gỗ sồi với lòng dũng cảm bằng thép sẽ phải nao núng trước màn thể hiện sự thù địch và hung dữ man rợ khủng khiếp này.

Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Life of Kit Carson: Hunter, Trapper, Guide, Indian Agent and Colonel U.S.A.

fiercetính từ (adj)/ˈfɪɹs/

được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực

•

Cruel and fierce when all is in their favor, but wanting in dash at other times.

Nguồn: Brereton, F. S. (Frederick Sadleir): Roughriders of the Pampas: A Tale of Ranch Life in South America

fiercelytrạng từ (adv)/ˈfɪɹsli/

một cách khốc liệt về thể chất

•

The sun blazed fiercely, and as we drove about the city seeing sights, we felt that we were martyrs suffering in a good cause.

Nguồn: Field, Henry M. (Henry Martyn): From the Lakes of Killarney to the Golden Horn

furioustính từ (adj)/ˈfjʊɹiəs/

được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực

•

Instantly my heart was set beating at a furious rate.

Nguồn: White, George M. (George Miles): From Boniface to Bank Burglar; Or, The Price of Persecution How a Successful Business Man, Through the Miscarriage of Justice, Became a Notorious Bank Looter

furiouslytrạng từ (adv)/ˈfjʊɹiəsli/

một cách hoang dã và bão tố

•

It was an indescribable scene, the dappled, many-coloured hides flashing in the sun as the immense herd surged furiously down that wild pass.

Nguồn: Mitford, Bertram: 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War

vicioustính từ (adj)/ˈvɪʃəs/

có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ

•

He judged of men by their conduct; and the true schismatics, in his opinion, were the vicious and the wicked.

Nguồn: Hayward, John: The Book of Religions Comprising the Views, Creeds, Sentiments, or Opinions, of All the Principal Religious Sects in the World, Particularly of All Christian Denominations in Europe and America, to Which are Added Church and Missionary Statistics, Together With Biographical Sketches

vicedanh từ (n)/ˈvaɪs/

thói xấu, tệ nạn; phó (cấp phó trong chức vụ như Vice President)

•

It isn’t reasonable that the Greek Emathians should possess all the virtues and the other fellows all the vices.

Nguồn: Grier, Sydney C.: The Heir

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: savage

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "savage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • wild beast
  • beast of prey
  • beast of burden
  • savage beast
  • brute beast
  • ferocious beast
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: savage

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "savage" phân theo từng nét nghĩa (một kẻ hung ác tàn nhẫn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "savage" ở nét nghĩa "một kẻ hung ác tàn nhẫn" (ngoài ra "beast" còn biểu thị: một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyện).

“The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.”

Đồng nghĩa với "savage" ở nét nghĩa "một kẻ hung ác tàn nhẫn" (ngoài ra "wolf" còn biểu thị: bất kỳ động vật có vú ăn thịt chó ăn thịt nào khác nhau ở Bắc Mỹ và Âu Á thường săn mồi theo bầy).

“She was not in the least frightened, although the prairie wolves were yelping in the distance.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "savage" khi diễn đạt nét nghĩa: một kẻ hung ác tàn nhẫn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "savage" khi diễn đạt nét nghĩa: một kẻ hung ác tàn nhẫn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "savage" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.

“I can be terrible, cruel, dangerous to those who thwart me.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "savage" khi diễn đạt nét nghĩa: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: savage

The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.
Stockton, Frank R.: Tales out of school, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The men take charge of the flocks, kill and skin the beasts.
Lamartine, Alphonse de: Narrative of the residence of Fatalla Sayeghir among the wandering Arabs of the great desert, Tiếng Anh (Anh - Anh)
An’ the father get frightened, come shoot all the wild beasts, all drop save him boy.
Beckwith, Martha Warren: Jamaica Anansi stories
“I crave hospitality, food and drink for both myself and beast, refreshment after my long and dusty journey and my bad fright.”
McCulley, Johnston: Captain Fly-by-Night, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The robbers and wild beasts did their deadly work at night so the shepherds took their turn in watching by night.
Woolston, C. H. (Clarence Herbert): The gospel object book, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Between us and the ship I saw in the darkness the black shadows that were the five dead beasts.
Williamson, Jack: The alien intelligence, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My camel was pressed up to the baggage animals, its nose almost touching the tail of the beast before it.
Wynne, Fred E.: A Mediterranean mystery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The two men made their way through the country inhabited by hostile Indians and fierce beasts.
Turpin, Edna Henry Lee: Brief biographies from American history, for the fifth and sixth grades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: savage

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “savage” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.”

Nguồn: Stockton, Frank R.: Tales out of school

“The men take charge of the flocks, kill and skin the beasts.”

Nguồn: Lamartine, Alphonse de: Narrative of the residence of Fatalla Sayeghir among the wandering Arabs of the great desert

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “savage”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “savage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “savage”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “savage” với tần suất cao:

10.402 lần trong kho sách
1.258 lần trong kho sách
1.157 lần trong kho sách
687 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “savage”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “savage”:

Đồng nghĩa:beastwolfbrutewildcat

“The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “savage”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsævədʒ/; US /ˈsævədʒ/.

savage (danh từ): một kẻ hung ác tàn nhẫn

Định nghĩa tiếng Anh: A cruelly rapacious person.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

beast ↔ savage

Họ từ trong dữ liệu: beast: danh từ (n), cruel: tính từ (adj), cruelly: trạng từ (adv), ferocious: tính từ (adj), ferociously: trạng từ (adv), ferocity: danh từ (n), fierce: tính từ (adj), fiercely: trạng từ (adv), furious: tính từ (adj), furiously: trạng từ (adv), vicious: tính từ (adj), vice: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi10.402 lần trong kho sách

wild beast

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "savage" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.258 lần trong kho sách

beast of prey

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "savage" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.157 lần trong kho sách

beast of burden

Nét nghĩa mở rộng: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering ((của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “savage”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: savage

Hỏi đáp trọng tâm

savage nghĩa là gì (meaning & definition)?

savage (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsævədʒ/) có nghĩa là một kẻ hung ác tàn nhẫn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "beast"). a cruelly rapacious person

Từ savage trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsæv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsævədʒ/; US /ˈsævədʒ/.

Từ savage là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "savage" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ savage theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: một kẻ hung ác tàn nhẫn - Nét nghĩa 2 [B1]: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ - Nét nghĩa 3 [C1]: được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực - Nét nghĩa 4 [B2]: được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực - Nét nghĩa 5 [B2]: được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lực - Nét nghĩa 6 [C1]: (của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ savage:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsævədʒ/; US /ˈsævədʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ savage:

wild beast; beast of prey; beast of burden; savage beast; brute beast

savage được dùng trong câu như thế nào?

The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed. (Frank R. Stockton, Tales out of school; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/savage, mã đối chiếu EV-D6F77864. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "savage" được liên kết từ mục từ "beast, cruel, ferocious, fierce, furious, vicious, wolf".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (7)

beast, cruel, ferocious, fierce, furious, vicious, wolf