figuring
danh từ (n)
Figuring có nghĩa là giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng (dạng biến thể ngữ pháp của "figure").
Định nghĩa Anh - Anh: Problem solving that involves numbers or quantities.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.figuringdanh từ (n)
Problem solving that involves numbers or quantities.
Giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •abstruse calculation60 lần trong kho sách
- •arithmetical calculation56 lần trong kho sách
- •mental calculation195 lần trong kho sách
- •numerical calculation45 lần trong kho sách
- 2.figuringdanh từ (n)
Problem solving that involves numbers or quantities.
Giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng.
- 3.figuringdanh từ (n)
A diagram or picture illustrating textual material.
Một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.
- 4.figuringđộng từ (v)
Judge to be probable.
Đánh giá là có thể xảy ra.
- 5.figuringdanh từ (n)
Alternative names for the body of a human being.
Tên thay thế cho cơ thể của một con người.
- 6.figuringdanh từ (n)
One of the elements that collectively form a system of numeration.
Đánh giá là có thể xảy ra.
Từ nguyên học (Etymology): figuring
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
calculation ↔ figuring
Mục từ "figuring" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "calculation, computation, figure" (giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng).
Họ từ & Biến thể từ loại: figuring
Họ từ của "figuring" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: calculation: danh từ (n), calculate: động từ (v), calculator: danh từ (n), calculus: danh từ (n), computation: danh từ (n), compute: động từ (v), computer: danh từ (n), figure: danh từ (n).
quy trình tính toán
There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.
Nguồn: Windsor, William: How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony
thực hiện một phép tính hoặc tính toán
You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.
Nguồn: Eddington, Arthur Stanley, Sir: The theory of relativity and its influence on scientific thought
một chuyên gia về tính toán (hoặc vận hành máy tính)
The office to which he had been assigned was lined with electronic calculators, and his name had already been put on the door in gold.
Nguồn: Garrett, Randall: Fifty Per Cent Prophet
một cục cứng được tạo ra bởi sự kết tụ của muối khoáng
Calculus is the branch of science which has the highest intellectual dignity.
Nguồn: Bogardus, Emory S. (Emory Stephen): A history of social thought
quy trình tính toán
The most moderate computation of the slain is fixed at one hundred thousand.
Nguồn: Baring-Gould, S. (Sabine): In Troubadour-Land: A Ramble in Provence and Languedoc
thực hiện một phép tính hoặc tính toán
More than three thousand French are computed by the best accounts to have fallen.
Nguồn: Prescott, William Hickling: The History of the Reign of Ferdinand and Isabella the Catholic — Volume 3
một máy thực hiện các phép tính tự động
Human beings (programmers, operators, administrators) attached to a computer system, as opposed to the system's hardware or software.
Nguồn: Raymond, Eric S., 1957- [Editor]: The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992
một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: figuring
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "figuring". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- abstruse calculation
- arithmetical calculation
- mental calculation
- numerical calculation
Đồng nghĩa & Sắc thái: figuring
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "figuring" phân theo từng nét nghĩa (giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "figuring" ở nét nghĩa "giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng" (ngoài ra "calculation" còn biểu thị: quy trình tính toán).
“There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.”
Đồng nghĩa với "figuring" ở nét nghĩa "giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng" (ngoài ra "computation" còn biểu thị: quy trình tính toán).
“The most moderate computation of the slain is fixed at one hundred thousand.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "figuring" khi diễn đạt nét nghĩa: giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng.
Đồng nghĩa với "figuring" ở nét nghĩa "một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản" (ngoài ra "figure" còn biểu thị: một trong những yếu tố tạo nên một hệ thống số).
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "figuring" khi diễn đạt nét nghĩa: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản.
Đồng nghĩa với "figuring" ở nét nghĩa "đánh giá là có thể xảy ra" (ngoài ra "calculate" còn biểu thị: thực hiện một phép tính hoặc tính toán).
“You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.”
Câu dẫn chứng văn học: figuring
There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.The influence of the steam-engine and spinning jenny on the civilization of England is beyond human calculation.If it be considered to belong indifferently to open and enclosed parishes, the above calculation must be modified.Let anybody make the calculation and see what prospects the confiding Davis and the untutored half-breed had in store.This calculation has been confirmed by observations on other earthquakes.Between them and eternity, to all human calculation, there is but a minute and a half.In fact, I once made a calculation that the supply of air would have lasted them about twelve hours.You see I have just been very right in my calculations.Đọc mở rộng theo CEFR: figuring
Từ vựng bậcA2→“There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.”
Nguồn: Windsor, William: How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony
“The influence of the steam-engine and spinning jenny on the civilization of England is beyond human calculation.”
Nguồn: Ward, J. H. (Joseph Harvey): The hand of Providence
Cấu trúc & Vận dụng: “figuring”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “figuring” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “figuring”
Dữ liệu từ nguyên: calculation ↔ figuring
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “figuring”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “figuring” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “figuring”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “figuring”:
“There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.”
Gợi ý luyện tập với “figuring”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
figuring (danh từ): giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng
Định nghĩa tiếng Anh: Problem solving that involves numbers or quantities.
calculation ↔ figuring
Họ từ trong dữ liệu: calculation: danh từ (n), calculate: động từ (v), calculator: danh từ (n), calculus: danh từ (n), computation: danh từ (n), compute: động từ (v), computer: danh từ (n), figure: danh từ (n)
abstruse calculation
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "figuring" trong câu.
arithmetical calculation
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "figuring" trong câu.
mental calculation
Nét nghĩa mở rộng: problem solving that involves numbers or quantities (giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng)
Ứng dụng & Mở rộng: “figuring”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “figuring”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “figuring”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “figuring” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “figuring” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: figuring
Hỏi đáp trọng tâmfiguring nghĩa là gì (meaning & definition)?
figuring (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfɪɡjɚɪŋ/) có nghĩa là giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng (dạng biến thể ngữ pháp của "figure"). problem solving that involves numbers or quantities
Từ figuring trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɪɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪɡjɚɪŋ/; US /ˈfɪɡjɚɪŋ/.
Từ figuring là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "figuring" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ figuring theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng - Nét nghĩa 2 [B1]: giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượng - Nét nghĩa 3 [A2]: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản - Nét nghĩa 4 [A2]: đánh giá là có thể xảy ra - Nét nghĩa 5 [A2]: tên thay thế cho cơ thể của một con người - Nét nghĩa 6 [A2]: đánh giá là có thể xảy ra
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ figuring:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɪɡjɚɪŋ/; US /ˈfɪɡjɚɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ figuring:
abstruse calculation; arithmetical calculation; mental calculation; numerical calculation
figuring được dùng trong câu như thế nào?
There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things. (William Windsor, How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)