Câu tiếng Anh có từ “withdrawn”
102 câu thật có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: withdrawn nghĩa là rút tiền. withdrawn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ withdrawn
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Who will assert that God is changeable, so that any divinely bestowed boon to one age could be withdrawn from a subsequent one?
Từ trong câu: withdrawn, assert, god, bestow, age, withdraw, subsequent
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will last till the enemy shall have withdrawn from their borders; till their political rights, their altars, and their homes are freed from invasion.
Từ trong câu: withdrawn, last, till, enemy, withdraw, border, political, right
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdrawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdrawn trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ withdrawn hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ withdrawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdrawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdrawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdrawn: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.