E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “useful”

1.259 câu thật có từ useful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: useful nghĩa là hữu ích. useful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of use or service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ useful

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I was put with two or three other strong, useful-looking horses, and a good many people came to look at us.

    Từ trong câu: many, three, people, strong, put, useful, look, horse

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng useful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
useful information943 lần
useful tool363 lần
extremely useful449 lần
particularly useful454 lần
useful arts282 lần
prove useful411 lần
useful knowledge541 lần
useful lesson251 lần
useful articles260 lần
useful hints172 lần
useful purposes208 lần
generally useful364 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ useful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ useful trong kho câu?
Kho câu có 1.259 câu có từ useful hoặc các dạng của từ, trích từ 1.074 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ useful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ useful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 399 câu, rồi Bậc B1 với 309 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ useful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ useful: can và could (147 câu), Câu phủ định (128 câu), may và might (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.