Câu tiếng Anh có từ “unlucky”
156 câu thật có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlucky nghĩa là không may mắn. unlucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or bringing misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlucky
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How unlucky for her to come here: why did you let her stay, Charles?"
Từ trong câu: unlucky, come, let, stay
Maude, -1895 Alma, Isabel Leicester. Nguồn: Project Gutenberg #20525. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"How shall I be able to remove the ridiculous association which must be connected with that unlucky tumble?"
Từ trong câu: tumble, unlucky, able, remove, ridiculous, association, connect
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unlucky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlucky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlucky trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ unlucky hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlucky gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlucky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlucky: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.