E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underpants”

25 câu thật có từ underpants hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underpants nghĩa là quần lót. underpants là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an undergarment that covers the body from the waist no further than to the thighs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underpants

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He is a bald toddler who wears nothing but his blue underpants.

    Từ trong câu: underpants, bald, wear, nothing, blue

    «Chhota Bheem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625009 (bản sửa đổi 10878867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You wouldn’t miss a thing the Speedway could hand you, if Max reckoned to have you around in your underpants.

    Từ trong câu: underpants, miss, thing, hand, max, reckon, around

    Ridgwell Cullum, The Saint of the Speedway. Nguồn: Project Gutenberg #62533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Underpants or pants cover the part of the body where the sex organs are, but never drawers.

    Từ trong câu: pant, underpants, cover, part, body, sex, organ, never

    «Underwear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15512 (bản sửa đổi 10865973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underpants

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underpants trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ underpants hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underpants xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underpants gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underpants?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underpants: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.