E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “truth”

1.697 câu thật có từ truth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: truth nghĩa là sự thật. truth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fact that has been verified. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ truth

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In truth, the young man had already chosen his real work: watching people, and writing.

    Từ trong câu: real, already, truth, young, man, choose, work, watch

    «Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng truth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tell the truth8.010 lần
whole truth3.796 lần
speak the truth3.110 lần
telling the truth1.362 lần
simple truth1.302 lần
plain truth1.089 lần
divine truth816 lần
exact truth754 lần
speaking the truth1.008 lần
spoke the truth1.320 lần
confess the truth770 lần
real truth934 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ truth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truth trong kho câu?
Kho câu có 1.697 câu có từ truth hoặc các dạng của từ, trích từ 1.119 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ truth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 573 câu, rồi Bậc B2 với 341 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truth: Câu phủ định (301 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (169 câu), can và could (168 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.