Câu tiếng Anh có từ “tissue”
403 câu thật có từ tissue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tissue nghĩa là mô. tissue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: part of an organism consisting of an aggregate of cells having a similar structure and function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tissue
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
THERE you see that the trees and houses are cloth, and the moon is tissue paper, and the flying fairy is a middle-aged woman strung up on a rope.
Từ trong câu: fairy, tissue, cloth, string, see, tree, house, moon
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tissue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tissue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tissue trong kho câu?
- Kho câu có 403 câu có từ tissue hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tissue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tissue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tissue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tissue: Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), can và could (37 câu), may và might (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.