Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thereafter”

182 câu thật có từ thereafter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thereafter nghĩa là sau đó. thereafter là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from that time on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thereafter

Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)

  • Keagy was first arrested and promptly gave bail for trial, but goaded by the weight of his offense, soon thereafter committed suicide.

    Từ trong câu: suicide, first, arrest, promptly, give, trial, weight, offense

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The relieving force were driven off without much difficulty, and withdrew, presumably, to Shellal, which thereafter became the enemy's next point of concentration.

    Từ trong câu: presumably, concentration, relieve, force, drive, off, much, difficulty

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thereafter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shortly thereafter317 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thereafter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thereafter trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ thereafter hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thereafter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thereafter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thereafter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thereafter: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.