Câu tiếng Anh có từ “temper”
609 câu thật có từ temper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temper nghĩa là nóng nảy. temper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden outburst of anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temper
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Bad as his temper was, he had never given way to it in his life as he gave way to it when he read the Captain's letter.
Từ trong câu: temper, bad, never, give, way, life, read, letter
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temper trong kho câu?
- Kho câu có 609 câu có từ temper hoặc các dạng của từ, trích từ 428 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temper: Câu phủ định (103 câu), Quá khứ đơn (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.