E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactfully”

38 câu thật có từ tactfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactfully nghĩa là một cách khéo léo, tế nhị và lịch thiệp trong giao tiếp. tactfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a considerate, diplomatic, and sensitive manner when dealing with others or difficult issues. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tactfully

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Caution (Orange): Approach the control tactfully check that the number is correct make little noise or marks on ground.

    Từ trong câu: tactfully, caution, orange, approach, control, check, number, correct

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tactfully overcoming certain prejudices and narrow points of view, he again secured the enthusiastic support of the same group of women.

    Từ trong câu: tactfully, overcome, certain, prejudice, narrow, point, view, again

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stopped short, as Joan went down the passage singing, pausing a moment to look in, then tactfully going on her way again.

    Từ trong câu: tactfully, stop, short, go, down, passage, sing, pause

    Algernon Blackwood, The Promise of Air. Nguồn: Project Gutenberg #35132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactfully trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ tactfully hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactfully: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.