Câu tiếng Anh có từ “swimming”
121 câu thật có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swimming nghĩa là bơi lội. swimming là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of swimming. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swimming
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Experts are now fearing the worst for the northern bottle-nosed whale that is still swimming in the Thames river London.
Từ trong câu: expert, northern, swimming, now, fear, bad, bottle, nose
«Experts fear for the health of London whale», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31462 (bản sửa đổi 4817467). · English Wikinews · CC BY 2.5
One reason is, they are not allowed to learn the art of swimming, and are incapable of crossing the most inconsiderable stream.
Từ trong câu: swim, crossing, stream, swimming, reason, allow, learn, art
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimming trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swimming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimming: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.