Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surreptitious”

41 câu thật có từ surreptitious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surreptitious nghĩa là lén lút. surreptitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by quiet and caution and secrecy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surreptitious

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • An aspect of haste enveloped all their movements--a surreptitious haste, furtive, as though this that they were doing was forbidden.

    Từ trong câu: surreptitious, aspect, haste, movement, though, do, forbid

    Ray Cummings, The shadow girl. Nguồn: Project Gutenberg #73572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even the surreptitious read in bed was but a relic of joy; the penalty of burning the candle at both ends was being paid.

    Từ trong câu: surreptitious, even, read, bed, relic, joy, penalty, burn

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In almost no time his flowing reasonings carried him to the point of even half believing he was doing Roxy a splendid surreptitious service in selling her "down the river."

    Từ trong câu: point, service, surreptitious, flow, almost, time, carry, even

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surreptitious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surreptitious trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ surreptitious hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surreptitious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surreptitious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surreptitious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surreptitious: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.