Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surreptitious”

40 câu thật có từ surreptitious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surreptitious nghĩa là lén lút. surreptitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by quiet and caution and secrecy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surreptitious

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was so deep in the crack that Elfride could not pull it out with her hand, though she made several surreptitious trials.

    Từ trong câu: surreptitious, deep, crack, pull, out, hand, though, make

    Thomas Hardy, A pair of blue eyes. Nguồn: Project Gutenberg #224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even the surreptitious read in bed was but a relic of joy; the penalty of burning the candle at both ends was being paid.

    Từ trong câu: surreptitious, even, read, bed, relic, joy, penalty, burn

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surreptitious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surreptitious trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ surreptitious hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surreptitious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surreptitious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surreptitious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surreptitious: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.