Câu tiếng Anh có từ “stratosphere”
59 câu thật có từ stratosphere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stratosphere nghĩa là tầng bình lưu. stratosphere là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the atmospheric layer between the troposphere and the mesosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stratosphere
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And so begin that hours-long vigil of quartering the stratosphere over the unmarked area which Jeter had set as a limit.
Từ trong câu: stratosphere, begin, hour, long, quarter, area, set, limit
Arthur J. Burks, Lords of the Stratosphere. Nguồn: Project Gutenberg #29466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A layer of ozone molecules absorbs solar radiation, which heats the stratosphere.
Từ trong câu: ozone, layer, molecule, absorb, solar, radiation, heat, stratosphere
«High School Earth Science/Atmospheric Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243486 (bản sửa đổi 4428305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stratosphere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stratosphere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stratosphere trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ stratosphere hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stratosphere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stratosphere gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stratosphere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stratosphere: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.