Câu tiếng Anh có từ “stapler”
30 câu thật có từ stapler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stapler nghĩa là cái bấm ghim. stapler là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine that inserts staples into sheets of paper in order to fasten them together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stapler
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For instance, the stapler may have a spring which can be used to replace a matching broken one in a pen (XXI).
Từ trong câu: stapler, instance, spring, use, replace, match, break, pen
«Job Interview Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283817 (bản sửa đổi 4089230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Merchant Staplers which maketh all Things in abundance, by reason of their Store-houses continually replenished with all kinds of Commodities.
Từ trong câu: stapler, merchant, thing, abundance, reason, store, house, continually
Walter Besant, London in the Time of the Stuarts. Nguồn: Project Gutenberg #59782. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stapler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wool stapler | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stapler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stapler trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ stapler hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stapler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stapler gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stapler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stapler: can và could (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.