Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stapler”
30 câu thật có từ stapler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stapler nghĩa là cái bấm ghim. stapler là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine that inserts staples into sheets of paper in order to fasten them together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stapler
It was an out-door clerk belonging to Triggs and Vyner, wool-staplers, on the third floor, that discovered the murder.
Từ trong câu: stapler, out, door, clerk, belong, wool, third, floor
Edmund Yates, The Impending Sword: A Novel (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #62159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Quarters for the company were already taken at Westover Farm, outside Ashburton; and here the wool-stapler designed to appear in good time.
Từ trong câu: stapler, quarter, company, already, take, farm, outside, wool
Eden Phillpotts, The American Prisoner. Nguồn: Project Gutenberg #58232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Sunday School at the New Meeting (Kneesworth Street Chapel) was established later by the efforts of Mr. Stallabrass, a wool stapler, living in Melbourn Street.
Từ trong câu: stapler, sunday, school, new, meet, street, establish, late
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stapler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- wool stapler32 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stapler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stapler trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ stapler hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stapler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stapler gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stapler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stapler: can và could (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.