E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “standing”

92 câu thật có từ standing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: standing nghĩa là đứng. standing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: social or financial or professional status or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ standing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The alert reader will note that a small girl is often standing in that hallway, and invariably drops something noisy as Harry passes.

    Người đọc cảnh giác sẽ nhận thấy rằng một cô gái nhỏ thường đứng ở hành lang đó và luôn làm rơi thứ gì đó ồn ào khi Harry đi ngang qua.

    Từ trong câu: alert, standing, hallway, invariably, noisy, reader, note, small

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35731 (bản sửa đổi 3538689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The officers standing around me smiled as they heard of his promise to retire, but said she, "Oh, yes, he will do as he promised."

    Từ trong câu: retire, officer, stand, standing, smile, promise, yes, hear

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ standing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standing trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ standing hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ standing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc C2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standing: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.