E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spreadsheet”

74 câu thật có từ spreadsheet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spreadsheet nghĩa là bảng tính. spreadsheet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a screen-oriented interactive program enabling a user to lay out financial data on the screen. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Microsoft’s popular spreadsheet program Excel is arguably one of the most common and powerful numeric and data analysis products available.

    Chương trình bảng tính phổ biến của Microsoft Excel được cho là một trong những sản phẩm phân tích dữ liệu và số phổ biến và mạnh mẽ nhất hiện có.

    Từ trong câu: spreadsheet, data, analysis, popular, available, excel, powerful, product

    «Equal Payments with a Financial Calculator and Excel», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Equipped with a rich Internet application user experience, the best web based online spreadsheets have many of the features seen in desktop spreadsheet applications.

    Từ trong câu: desktop, spreadsheet, equip, rich, internet, application, user, experience

    «ICT4 Elderly/Tools for sharing and collaboration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423428 (bản sửa đổi 3829455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sample spreadsheets provided here were generated with Microsoft Excel, the most commonly used spreadsheet application today.

    Các bảng tính mẫu được cung cấp ở đây được tạo bằng Microsoft Excel, ứng dụng bảng tính được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

    Từ trong câu: commonly, sample, provided, generate, application, today, excel, spreadsheet

    «Analysis and Design of the Traffic Control System/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203096 (bản sửa đổi 3251551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spreadsheet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • excel spreadsheet53 lần
  • processors spreadsheet8 lần
  • videos spreadsheet20 lần
  • processor spreadsheet7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spreadsheet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spreadsheet trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ spreadsheet hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spreadsheet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spreadsheet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spreadsheet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spreadsheet: can và could (22 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.