Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “spreadsheet”
74 câu thật có từ spreadsheet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spreadsheet nghĩa là bảng tính. spreadsheet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a screen-oriented interactive program enabling a user to lay out financial data on the screen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spreadsheet
This spreadsheet has several features such that it may not fit every binary system perfectly.
Từ trong câu: spreadsheet, several, feature, fit, every, binary, system, perfectly
«Celestia/Tutorials/Star Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417757 (bản sửa đổi 4348087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I did not use a spreadsheet in any way.
Từ trong câu: spreadsheet, use, way
«One man's look at The Hacker's Diet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303852 (bản sửa đổi 2697259). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You may well know if you're familiar with spreadsheets, = specifies that we're typing a mathematical function and not just text.
Từ trong câu: spreadsheet, well, know, familiar, specify, type, mathematical, function
«Computational Physics/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31814 (bản sửa đổi 4093078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Without interoperability, we could never take our existing documents or spreadsheets or datasets and move to a new program, even if it was better.
Từ trong câu: spreadsheet, never, take, exist, document, move, new, program
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spreadsheet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spreadsheet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spreadsheet trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ spreadsheet hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spreadsheet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spreadsheet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spreadsheet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spreadsheet: can và could (22 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.