Câu tiếng Anh có từ “spouse”
118 câu thật có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spouse nghĩa là vợ/chồng. spouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spouse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
My eldest daughter will tell you that we have been without a morsel of bread for two days, four persons and my spouse ill.
Từ trong câu: spouse, daughter, tell, bread, day, four, person, ill
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From now on numbers of husbands will learn what wives have endured for ages in waiting for the spouse to come home from the shop.
Từ trong câu: spouse, now, number, husband, learn, wife, endure, age
Rupert Hughes, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lawful spouse | 52 lần |
| surviving spouse | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spouse trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spouse: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.