Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sportsmanship”

39 câu thật có từ sportsmanship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sportsmanship nghĩa là tinh thần thể thao. sportsmanship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fairness in following the rules of the game. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sportsmanship

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Gamesmanship and sportsmanship are two ethical perspectives in sports that can be in direct conflict.

    Tinh thần thi đấu và tinh thần thể thao là hai quan điểm đạo đức trong thể thao có thể xung đột trực tiếp.

    Từ trong câu: sportsmanship, ethical, perspective, sport, direct, conflict

    «Professionalism/Ball Don't Lie: The Moral Code of the NBA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370684 (bản sửa đổi 3834868) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Part of the obligation—a great, great part—can be summed up in one word—sportsmanship.

    Từ trong câu: sportsmanship, part, obligation, great, sum, up, word

    Edison Marshall, Seward's Folly · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Coaches can address technical details, while parents can reinforce effort, preparation, sportsmanship and independence.

    Từ trong câu: reinforce, coach, address, technical, detail, parent, effort, preparation

    «Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sportsmanship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sportsmanship trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ sportsmanship hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sportsmanship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sportsmanship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sportsmanship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sportsmanship: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.