Câu tiếng Anh có từ “speeder”
29 câu thật có từ speeder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: speeder nghĩa là người tăng tốc. speeder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a driver who exceeds the safe speed limit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ speeder
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When we get there we'll report to your superintendent and explain how we happened to be aboard the stolen speeder.
Từ trong câu: speeder, get, report, superintendent, explain, happen, aboard, steal
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Mariner; or, Filling the Bill for Bunce. Nguồn: Project Gutenberg #53466. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Coupled with this revival will be an efficiency born of the war needs that will act as a tremendous speeder-up.
Từ trong câu: speeder, couple, revival, efficiency, bear, war, need, act
Isaac Frederick Marcosson, The War After the War. Nguồn: Project Gutenberg #18380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'm not a speeder just yet, but wait a bit and you'll see me do a twenty-mile dash in no time.
Từ trong câu: speeder, wait, bit, see, twenty, mile, dash, time
Rena I. Halsey, Blue Robin, the Girl Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #36846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ speeder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ speeder trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ speeder hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ speeder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ speeder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ speeder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ speeder: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.