Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sparkle”

124 câu thật có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sparkle nghĩa là lấp lánh. sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sparkle

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It should sparkle in the glass, but the smaller the bubbles the better.

    Từ trong câu: bubble, sparkle, glass, small, better

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 277, October 13, 1827. Nguồn: Project Gutenberg #15944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he would tell his story, and the Goddess would be thunderstruck; and the eyes of the Spider would sparkle wickedly; and I should be damned forever!

    Từ trong câu: wickedly, tell, story, goddess, eye, spider, sparkle, damn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sparkle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sparkle spry53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkle trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sparkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkle: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.