Câu tiếng Anh có từ “smoker”
122 câu thật có từ smoker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smoker nghĩa là người hút thuốc. smoker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who smokes tobacco. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smoker
Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)
Likewise a difference of opinion had arisen over the proper identity of a holder of mileage in the smoker.
Từ trong câu: mileage, likewise, difference, opinion, arise, proper, identity, holder
Irvin S. Cobb, Local Color. Nguồn: Project Gutenberg #41297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She is eagerly waiting to retire, taking a large amount of medication, and is apparently a heavy smoker and alcohol drinker.
Từ trong câu: eagerly, wait, retire, take, large, amount, medication, apparently
«Calvin and Hobbes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10520 (bản sửa đổi 10938900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng smoker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoker trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ smoker hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smoker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoker: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.