Câu tiếng Anh có từ “selfless”
49 câu thật có từ selfless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selfless nghĩa là vị tha. selfless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selfless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Despite how it might come across, those in this relationship are not complexly selfless and self-sacrificing.
Từ trong câu: selfless, despite, come, across, relationship, self, sacrifice
«Motivation and emotion/Book/2023/Egosystem and ecosystem motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267288 (bản sửa đổi 2640918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They may experience the beginnings of selfless affection for someone else, but sooner or later their ego reasserts it primacy.
Từ trong câu: selfless, experience, begin, affection, someone, else, soon, late
«Motivation and emotion/Book/2014/Workplace bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168154 (bản sửa đổi 2333401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Self-deception is here all too easy, but absolutely selfless devotion may be trusted even here not to substitute its own cause for God's.
Từ trong câu: selfless, self, easy, absolutely, devotion, trust, even, substitute
Yale University. Divinity School, Religion and the War. Nguồn: Project Gutenberg #36757. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selfless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selfless trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ selfless hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selfless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selfless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selfless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selfless: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.