E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “selfless”

47 câu thật có từ selfless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: selfless nghĩa là vị tha. selfless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Thus we see that the selfless devotion of one man to the needs of others draws him away from the mass of commonly selfish people.

    Từ trong câu: selfless, thus, see, devotion, man, need, other, draw

    Sepharial, Cosmic symbolism. Nguồn: Project Gutenberg #70749. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You get more willing and selfless service out of men if you are seen of them, known of them, and if, perhaps, you suffer with them for a space.

    Từ trong câu: selfless, get, will, service, out, man, see, know

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ selfless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selfless trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ selfless hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ selfless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selfless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selfless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selfless: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.