Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “security”

712 câu thật có từ security hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: security nghĩa là an ninh. security là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being free from danger or injury. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The mosque is to add armed guards and security cameras and, until further notice, only the front door would be opened.

    Từ trong câu: mosque, add, arm, guard, security, camera, until, further

    «Mosque vandalized near Seattle, Washington», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2802121 (bản sửa đổi 4822204). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The garage door company, Chamberlain--who also claimed to be concerned about the security of their garage doors--made a similar argument.

    Từ trong câu: garage, door, company, claim, concern, security, make, similar

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng security

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • national security1.080 lần
  • security council798 lần
  • homeland security296 lần
  • security forces601 lần
  • social security638 lần
  • perfect security603 lần
  • sense of security789 lần
  • greater security577 lần
  • fancied security256 lần
  • security measures225 lần
  • un security211 lần
  • comparative security132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ security

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ security trong kho câu?
Kho câu có 712 câu có từ security hoặc các dạng của từ, trích từ 574 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ security xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ security gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 256 câu, rồi Bậc B1 với 227 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ security?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ security: Câu phủ định (66 câu), can và could (65 câu), Hiện tại hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.