Câu tiếng Anh có từ “satisfactory”
262 câu thật có từ satisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: satisfactory nghĩa là thỏa đáng. satisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ satisfactory
When that failed to produce satisfactory results, we moved on to figuring out different ways to target single balloons.
Từ trong câu: satisfactory, fail, produce, result, move, figure, out, different
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/501 jupiters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118095 (bản sửa đổi 2111171). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Every station I came to I was ordered off the track, but the explanation that I was to work on the road was satisfactory.
Từ trong câu: satisfactory, every, station, come, order, off, track, explanation
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng satisfactory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- eminently satisfactory163 lần
- satisfactory conclusion343 lần
- satisfactory explanation349 lần
- highly satisfactory266 lần
- satisfactory results224 lần
- satisfactory solution139 lần
- perfectly satisfactory370 lần
- satisfactory answers127 lần
- entirely satisfactory277 lần
- satisfactory arrangement103 lần
- satisfactory proof135 lần
- satisfactory answer482 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ satisfactory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ satisfactory trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ satisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ satisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ satisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ satisfactory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ satisfactory: Câu phủ định (43 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.