E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “romantic”

343 câu thật có từ romantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: romantic nghĩa là lãng mạn. romantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or characteristic of Romanticism or the Romantic Movement in the arts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ romantic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He took many ideas and feelings from the Romantic writers who came before him, but he changed them into something new.

    Từ trong câu: romantic, take, many, idea, feel, writer, come, change

    «Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng romantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
romantic scenery216 lần
romantic relationships190 lần
romantic comedy186 lần
romantic drama169 lần
romantic notions150 lần
romantic attachment132 lần
romantic relationship147 lần
romantic adventure169 lần
romantic adventures136 lần
romantic incidents99 lần
romantic fiction72 lần
romantic episode70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ romantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romantic trong kho câu?
Kho câu có 343 câu có từ romantic hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ romantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romantic: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.