Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reverb”

28 câu thật có từ reverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reverb nghĩa là độ vang âm, hiệu ứng dội âm trong âm học và phòng thu. reverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an electronic effect that simulates the reverberation of sound in an acoustic space, or the prolongation of sound itself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reverb

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Too much reverb can make the sound muddy and messy with everything washed together.

    Quá nhiều âm vang có thể làm cho âm thanh trở nên lầy lội và lộn xộn với mọi thứ hòa quyện với nhau.

    Từ trong câu: reverb, messy, much, make, sound, muddy, everything, wash

    «Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Reverb can even be set so that the reflections it creates reinforces the rhythm of the music.

    Từ trong câu: reverb, even, set, reflection, create, reinforce, rhythm, music

    «Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverb trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ reverb hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverb: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.