Câu tiếng Anh có từ “reverb”
28 câu thật có từ reverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverb nghĩa là độ vang âm, hiệu ứng dội âm trong âm học và phòng thu. reverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an electronic effect that simulates the reverberation of sound in an acoustic space, or the prolongation of sound itself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverb
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She started making choral inspired music on GarageBand with a lot of reverb.
Từ trong câu: reverb, start, make, inspire, music, lot
«Ethel Cain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003612 (bản sửa đổi 10703722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They recorded the sound with a tape recorder, employing reverb and matching the rhythm created by the machine.
Từ trong câu: reverb, record, sound, tape, employ, match, rhythm, create
«Cecilia (Simon & Garfunkel song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516092 (bản sửa đổi 10460693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverb trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ reverb hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reverb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reverb: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.