Câu tiếng Anh có từ “regulation”
499 câu thật có từ regulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regulation nghĩa là quy định. regulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regulation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It is now six months since the new regulations providing for increased license fees were introduced.
Từ trong câu: regulation, now, six, month, since, new, provide, increase
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng regulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| emotional regulation | 902 lần |
| emotion regulation | 803 lần |
| regulation strategies | 189 lần |
| self regulation | 942 lần |
| gene regulation | 93 lần |
| regulation governing | 85 lần |
| sanitary regulation | 63 lần |
| regulation gdpr | 59 lần |
| federal regulation | 107 lần |
| environmental regulation | 72 lần |
| strict regulation | 94 lần |
| quarantine regulation | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regulation trong kho câu?
- Kho câu có 499 câu có từ regulation hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regulation: can và could (39 câu), Câu phủ định (38 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.