Câu tiếng Anh có từ “reform”
433 câu thật có từ reform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reform nghĩa là cải cách. reform là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change for the better as a result of correcting abuses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reform
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His method stayed the same: win real reforms now, without giving up the full change of society.
Từ trong câu: reform, method, stay, win, real, now, give, up
«Jean Jaurès», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441132 (bản sửa đổi 10882946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reform
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reform
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reform trong kho câu?
- Kho câu có 433 câu có từ reform hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reform?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reform: Câu phủ định (50 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.