Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reform”

445 câu thật có từ reform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reform nghĩa là cải cách. reform là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change for the better as a result of correcting abuses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reform

Danh sách câu dẫn chứng (165 câu)

    Từ hay đi cùng reform

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    reform bill745 lần
    parliamentary reform171 lần
    reform religion470 lần
    reform churches176 lần
    tariff reform88 lần
    radical reform101 lần
    economic reform138 lần
    social reform381 lần
    reform club221 lần
    educational reform97 lần
    constitutional reform84 lần
    electoral reform64 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ reform

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reform trong kho câu?
    Kho câu có 445 câu có từ reform hoặc các dạng của từ, trích từ 341 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ reform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reform?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reform: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.